Phân bổ & Cơ cấu Phân bổ & Cơ cấu

 

    Số liệu dân số

1. Các chỉ tiêu chủ yếu 2005 – 2015

2. Dân số trung bình phân theo giới tính, thành thị/nông thôn, vùng kinh tế-xã hội và tỉnh/thành phố, Sơ bộ 2014

3. Dân số trung bình phân theo giới tính, 2005-2015

4. Dân số trung bình phân theo thành thị, nông thôn, 2005-2015

5. Mật độ dân số theo vùng, 1989, 1999, 2013, 2014

6. Phân bố phần trăm diện tích đất đai và dân số chia theo vùng, 2014

7. Cơ cấu dân số theo giới tính, 1/4/2014

8. Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi, 2004-2014

9. Cơ cấu dân số nữ 15-49 tuổi, 2003-2013

10. Tỷ lệ phụ thuộc qua các năm, 1989-2014

11. Tỷ trọng dân số dưới 15 tuổi, 15-64, 60 tuổi trở lên, 65 tuổi trở lên và chỉ số già hóa, 1989-2014

12. Tuổi thọ trung bình của Việt Nam, 2005-2015

13. Tuổi thọ khỏe mạnh 2007 và tuổi thọ trung bình của các nước ASEAN 2015

14. Tỷ số giới tính theo nhóm tuổi, 2004-2014

15. Tỷ số giới tính của dân số (số nam/100 nữ) chia theo thành thị/nông thôn, 2004-2014

16. Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh (số bé trai/100 bé gái) chia theo thành thị/nông thôn, 2004-2014

17. Tỷ suất sinh thô theo thành thị/nông thôn và vùng, 2005-2015

18. Tỷ suất sinh thô theo thành thị/nông thôn và vùng, 2005-2015

19. Tỷ suất chết thô theo thành thị/nông thôn và vùng, 2005-2015

20. Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi phân theo thành thị/nông thôn và vùng, 2005-2015

21. Tỷ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi phân theo thành thị/nông thôn và vùng, 2005-2015

22. Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần theo vùng, 2014

Đọc bằng Acrobat Reader