Số/Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu |
13/CTPH-TCDS | 24/04/2012 | |
12/CTPH-TCDS | 24/04/2012 | |
11/CTPH-TCDS | 24/04/2012 | |
198/TCDS-TTTL | 23/04/2012 | |
69/QĐ-TCDS | 06/04/2012 | |
131/TCDS-TTGD | 20/03/2012 | |
128/TCDS-DS | 19/03/2012 | |
127/TCDS-TTGD | 19/03/2012 | |
126/TCDS-TTGD | 19/03/2012 | |
93/TCDS-BQLMH | 05/03/2012 | |
10/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
09/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
08/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
07/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
06/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
05/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
04/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
03/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
02/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
01/CTPH-TCDS | 24/02/2012 | |
77/TCDS-KHTC | 22/2/2012 | |
71/TCDS-TCCB | 21/02/2012 | |
04/KH-TCDS | 9/2/2012 | |
09/QĐ-TCDS | 08/02/2012 | |
01/BC-TCDS | 5/1/2012 | |
01/TB-TCDS | 3/1/2012 | |
1080/TCDS-VP | 10/12/2011 | |
437/QĐ-TCDS | 16/11/2011 | |
309/TTTL | 14/11/2011 | |
959/TCDS-TTTL | 15/11/2011 | |
924/TCDS-TCCB | 8/11/2011 | |
41/KH-TCDS | 3/8/2011 | |
40/KH-TCDS | 26/7/2011 | |
36/KH-TCDS | 27/6/2011 | |
360/TCDS-TTGD | 30/5/2011 | |
31/KH-TCDS | 19/5/2011 | |
245/TCDS-DS | 14/4/2011 | |
225/TCDS-DS | 9/4/2011 | |
197/TCDS-DS | 31/3/2011 | |
153/TCDS-DS | 24/3/2011 | |
105/TCDS-KHTC | 1/3/2011 | |
833/BYT-TCDS | 18/2/2011 | |
20/GM-TTTL | 16/2/2011 | |
08/TB-TCDS | 15/2/2011 | |
32/QĐ-TCDS | 14/2/2011 | |
03/KH-TCDS | 28/1/2011 | |
41/KH-TCDS | 7/12/2010 | |
940 /TCDS-TCCB | 17/11/2010 | |
38/KH-TCDS | 2/11/2010 | |
775/TCDS-ĐA52 | 7/10/2010 | - Nghệ An- Hà Tĩnh- Quảng Bình - Cà Mau |
473/TCDS-TCCB | 15/6/2010 | |
05/BC-TCDS | 29/3/2010 | |
25/TCDS-KHTC | 18/01/2010 | |
705/TCDS-KHHGĐ | 01/10/2009 | Về phương án phân bổ ngân sách năm 2010 chương trình mục tiêu quốc gia DS-KHHGĐ. |
274/TCDS-VP | 06/05/ 2009 | |
17/TB-TCDS | 13/04/2009 | |
13/TB-TCDS | 13/04/2009 | |
31/TCDS-TCCB | 20/01/2009 | |
30/TCDS-TCCB | 20/01/2009 | |
8809/BYT-TCDS | 26/12/2008 | Công văn số của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc hướng dẫn Kế hoạch năm 2009 chương trình mục tiêu quốc gia Dân số - Kế hoạch hoá gia đình (Công văn số 8809/BYT-TCDS;Phụ lục) |
409/TCDS-KHTC | 26/09/2008 | Công văn của Tổng Cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ về việc phân bổ ngân sách năm 2009 chương trình mục tiêu quốc gia DS-KHHGĐ (Công văn 409/TCDS-KHTC; Biểu2. Chỉ tiêu biện pháp tránh thai và mức giảm sinh năm 2009; Biểu 4.1: Dự án 1. Tuyên truyền giáo dục chuyển đổi hành vi; Biểu 4.2: Dự án 2. Nâng cao chất lượng dịch vụ KHHGĐ; Biểu 4.3: Dự án3 . Bảo đảm hậu cần và đẩy mạnh tiếp thị xã hội các BPTT; Biểu 4.4: Dự án 4. Nâng cao năng lực quản lý điều hành và tổ chức thực hiện chương trình; Biểu 4.5: Dự án 5. Nâng cao chất lượng hệ thông tin quản lý chuyên ngành; Biểu 4.6: Dự án 6. Thử nghiệm, mở rộng một số mô hình, giải pháp can thiệp góp phần nâng cao chất lượng dân số Việt Nam; Tổng hợp kế hoạch kinh phí năm 2009 của Tổng cục DS-KHHGĐ) |
281/TTTL | 14/10/2008 | Công văn của Giám đốc Trung tâm Thông tin và Tư liệu dân về việc kiểm kê đánh giá hiện trạng hạ tầng cơ sở CNTT và ứng dụng CNTT tại cơ quan DS-KHHGĐ các cấp năm 2008 (Công văn 281/TTTL, Mẫu Biểu tổng hợp hiện trạng hạ tầng cơ sở CNTT và ứng dụng CNTT tại cơ quan DS-KHHGĐ các cấp, Hướng dẫn thưc hiện) |
441/TCDS-TCCB | 09/10/2008 | Công văn của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ về việc báo cáo tình hình cán bộ và đào tạo (Công văn 441/TCDS-TCCB, Mẫu biểu Tổng hợp thực trạng và nhu cầu đào tạo cán bộ DS-KHHGĐ các cấp Mẫu biểu 5,6,7; Mẫu biểu Tổng hợp tình hình đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác DS-KHHGĐ tại địa phương - Mẫu biểu 1, 2, 3, 4) |
394/TCDS-TCCB | 19/09/2008 | Công văn của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ về việc báo cáo tình hình ổn định tổ chức bộ máy làm công tác DS-KHHGĐ (Công văn 394/TCDS-TCCB, Phụ lục 1 Công văn 394/TCDS-TCCB, Phụ lục 2 Công văn 394/TCDS-TCCB) |
177/QĐ-TCDS | 29/8/2008 | |
33/QĐ-TCDS | 18/03/2008 | |
38/TCDS-TCCB | 25/3/2008 | |
02/2005/QĐ-DSGĐTE | 29/07/ 2005 | |
03/2005/QĐ-DSGĐTE | 29/07/ 2005 |
Đọc bằng Acrobat Reader